Khổng minh thần quái--32 quẻ--

Thảo luận trong 'DỊCH HỌC ( Dịch số, Thái Ất, Kỳ Môn Ðộn Giáp...)' bắt đầu bởi batquantrai, 10 Tháng hai 2013.

  1. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    Khổng minh thần quái--32 quẻ--



    KHỔNG MINH THẦN QUÁI



    *****


    *DỊCH:-

    *Người muốn xin quẻ, trước phải rửa tay lau mặt sạch sẻ, đốt 3 cây nhang thơm, cắm lên lư hương trên bàn (nếu có thể thì thêm ba ly rượu , ba ly nước trà) Dùng 5 đồng xu có đánh dấu sơn một mặt (gọi là mặt âm, còn mặt không có sơn là mặt dương) nắm trong bàn tay trái hơ qua lại trên nhang để tẩy uế . Xong, nắm hai bàn tay lại, tay trái bên trong, lắc đồng xu vài lần, đưa lên trán, đọc bài khấn nguyện:-

    “Chí thành cung thỉnh Phục Hi, Thần Nông, Văn Vương, Chu Công, Khổng Tử, Ngũ Đại Thánh Nhân và Quỉ Cốc Tiên Sinh , Chiêm Quái Đồng Tử, Phiên Quái Đồng Lang, cùng tất cả chư vị Quá Vãng Thần Kỳ trên hư không lai lâm chứng minh.
    -Hôm nay là ngày ……….. tháng ……..năm ………….
    -Đệ tử tên họ ………….., tuổi …………, hiện ở tại ấp,xã, huyện……………
    Đang có việc nghi lo chưa quyết, thành tâm bái thỉnh, xin cho được một trong 32 quẻ. Xin đừng theo ý của người, không theo ý ma quỉ, kính xin chư vị hạ giáng cho biết cát hung họa phước, thành bại hưng vong, báo ứng phân minh. Đệ tử xin bái tạ.
    Cấp cấp như luật lệnh”.

    Khấn nguyện xong, bày đồng xu trên bàn, theo thứ tự từ trên xuống dưới. Xem xét những đồng xu nầy để định thành quẻ gì tùy theo hình âm dương của 5 đồng xu. Từ đó suy ra việc tốt xấu, ứng nghiệm phi thường.

    *Chú Ý:- Phải hết sức thành tâm, có việc mới xin, không lấy làm trò đùa.

    BẢNG XẾP THÀNH QUẺ

    Số của quẻ có hình dạng theo thứ tự từ trên xuống như sau:-
    (A = âm, có sơn—D = dương, không sơn)

    1/- DDDDD
    2/-DAAAA
    3/-ADAAA
    4/-AADAA
    5/-AAADA
    6/-AAAAD
    7/-DDAAA
    8/-DADAA
    9/-DAAAD
    10/-DAADA
    11/-ADDAA
    12/-ADADA
    13/-ADAAD
    14/-ADADA
    15/-AADAD
    16/-AAADD
    17/-DDDAA
    18/-DDADA
    19/-DDAAD
    20/-DADDA
    21/-DADAD
    22/-DAADD
    23/-ADDDA
    24/-ADDAD
    25/-ADADD
    26/-AADDD
    27/-ADDDD
    28/-DDADD
    29/-DADDD
    30/-DDDDA
    31/-AAAAA
    32/-DDDAD



    01/- QUẺ THỨ 01—Quẻ CHẤN—THƯỢNG THƯỢNG

    *Thi Thái phượng trình tường thuỵ ,
    Kỳ lân giáng đế đô ,
    Hoạ khứ nghênh phước chí ,
    Hỉ khí doanh môn my .

    -Dịch:-

    Phượng đẹp báo điềm lành
    Kỳ lân xuống đế đô
    Họa đi, đón phước đến,
    Khí mừng khắp người, nhà.

    *Giải
    Bình sanh như đắc kim niên vận
    Hỉ phùng cát khánh cánh ngộ tân
    Vượng tài quí nhân vinh phước chí
    Bá sự toại tâm hữu phước nhân

    -Dịch:-

    Bình sanh mà được vận nầy,
    Mừng vui đã gặp nhiều may mắn vào.
    Nhiều tiền, đổ đạt , chức cao,
    Thật người có phước, ai nào hơn ta.

    *Đoán Thân được hưởng lộc, họa hết phước đến, mong cầu đều thông, không có gì bất lợi.

    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị TRIỀU ĐÌNH hăng chưc THI CỬ:-đắc ý XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát
    KIỆN TỤNG:-như ý HỎI VỀ BỆNH:-được lành CẦU TÀI:-được mười phần tốt. NGƯỜI ĐI XA ức đến ngay
    TÌM NGƯỜI:- được gặp MẤT ĐỒ VẬT tìm được DỜI NHÀ-CHỖ Ở:-đại cát THAI NGHÉN anh trai
    DỰ TÍNH LÀM ĂN:-đại cát CẦU TÀI:-đắc lợi HÔN NHÂN hành tựu Nam vui vẻ nữ yêu thương
    GIAO DỊCH hoà hợp BÓI VỀ MƯA ai ngày sau có mưa


    02/- QUẺ THỨ 02—Quẻ Tùng Cách--THƯỢNG BÌNH

    THI:-Tùng cách nghi canh biến ,
    Thời lai hợp động thiên ,
    Long môn ngư dược viễn ,
    Phàm cốt tác thần tiên .

    -Dịch:- (Gặp) Tùng cách nên sửa đổi
    Thời đến hợp dời đổi
    Cửa rồng cá vượt khỏi
    Xương phàm hóa Thần Tiên.

    GIẢI:-

    Tác sự thực nghi thường cải biến
    Lâm môn tật bệnh diệc an nhiên
    Chiếm đắc thử quái ngận vi hảo
    Xuất lộ cầu tài tiện ngộ xuân

    -Dịch:-

    Làm việc cũng nên biến theo việc,
    Bệnh tật đến nhà đều được an.
    Xin được quẻ nầy vận thật tốt
    Ra ngõ cầu tài liền được ngay !

    ĐOÁN:-CẦU CÔNG DANH thức vị nhỏ DỰ TÍNH LÀM ĂN có thay đổi TÌM NGƯỜI:- khó gặp TRONG NHÀ:-bất an
    KIỆN TỤNG sớm hoà HỎI VỀ BỆNH:-vô phương cứu chữa XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG trung cát CẦU TÀI:- được tám phần mười
    MẤT ĐỒ VẬT:- khó thấy THAI NGHÉN sanh gái LỜI ĂN TIẾNG NÓI:- trở thành hoà HỎI VỀ BỆNH:-đại cát
    GIAO DỊCH có trở ngại THI CỬ:-đại cát DỜI CHỖ Ở:-an ổn GIẢI MỘNG:-bị tai tiếng
    VIỆC LÀM ĂN chậm thì tốt HÔN NHÂN:- thành nhưng có dây dưa về sauNGƯỜI ĐI XA:-ngày mười hai hoặc mười ba thì đến


    03/- QUẺ THỨ 03—Quẻ Khúc Trực—HẠ BÌNH

    THI:-Động dụng nhân phong khởi ,
    Cầu mưu khả thác nhân ,
    Nhược phùng mậu kỷ thổ ,
    Dự sự khả thành toàn .

    -Dịch:-
    Nhờ gió việc nên khởi
    Cầu mưu nhờ được người
    Nếu gặp Mậu-Kỷ thổ
    Tính việc có thể thành.

    GIẢI:-
    Liên hoa chính phát xuất hồng liên
    Nhất ổn trùng khai kết tú lệ
    Ý hoạch đại thừa giai cát khánh
    Bội gia phước lợi hỉ vô biên
    -Dịch:-
    Hoa sen nở đỏ khắp trong ao
    Việc ổn mở mang kết quả mau
    Ý muốn được thành công mỹ mãn
    Gia tăng phước lợi đẹp vui sao !

    ĐOÁN:-CẦU CÔNG DANH:-được chức vị XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG cát lợi TRIỀU ĐÌNH:- giữ nguyên vị tríBÓI VỀ MƯA:- sau ngày mai
    KIỆN TỤNG:-nên hoà HỎI VỀ BỆNH:-vô phương CẦU TÀI chẳng toại NGƯỜI ĐI XA:- nội trong ngày thì đến
    TÌM NGƯỜI:-không gặp MẤT ĐỒ VẬT chưa đem đi xa THAI NGHÉN sanh nam TRONG NHÀ:-đại cát
    HÔN NHÂN chậm mới thành. Gặp quan:- chậm gặp GIAO DỊCH:- bình hoà DỜI CHỖ Ở:-đại cát
    THI CỬ:-đắc ý Bản thân :- bình an VIỆC ĐI LẠI:-đại cát
    DỰ TÍNH LÀM ĂN trước khó sau thành
     
    #1
  2. tuancuong79

    tuancuong79 T. Viên Chính Thức

    Tham gia ngày:
    15 Tháng mười một 2012
    Bài viết:
    329
    Đã được cảm ơn:
    277
    mai đi học cấp tốc chữ loằng ngoằng kia mới dc
     
    #2
  3. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    04/- QUẺ THỨ 04—Quẻ Nhuận Hạ--THƯỢNG TRUNG

    THI:-:Thuyền phiếm giang hồ nội ,
       Môn biên hoạch trân bảo ,
       Cánh nghi đại phát triển ,
       Hoạ tán phước lai lâm .
    -Dịch:-
    Thuyền trôi trong sông hồ
    Bên cửa gặp vật quí
    Nay lúc phát triển lớn
    Họa hết phước đến rồi.

    GIẢI:-:
    Hoát nhiên khai lãng sở cầu xương
       Thập phân phước lợi tại môn bàng
       Hảo sự thành hỉ đắc đại cát
       Hợp gia khang ninh vĩnh miễn tai
    -Dịch:-
    Đột nhiên mở sáng việc cầu tốt
    Mười phần phước lợi ngay bên cửa
    Việc tốt thành vui được tốt thay
    Cả nhà bình an miễn họa tai.

    ĐOÁN:-:Đi xa:- có lợi .DỰ TÍNH LÀM ĂN có thể thành .KIỆN TỤNG hoà nhau .THI CỬ:- đạt kết quả .
       HỎI VỀ BỆNH:- sớm hết .CẦU TÀI:- được tám phần .SANH NỞ sanh gái .CẦU CÔNG DANH:- được chức vị .
       HÔN NHÂN thành tựu .TÌM NGƯỜI:- được gặp .TÌM CỦA BỊ MẤT có thể tìm được .TRIỀU ĐÌNH:- đắc ý .
       GIAO DỊCH thành công .NGƯỜI ĐI XA:-được tin.TRONG NHÀ tốt vui .DỜI CHỖ Ở:- đại cát .


    第五災正卦 下下

    詩曰:此卦按南方,
       災危不可當,
       公私不吉利,
       日下有小殃。
    解曰:心生猶豫行人未至
       營謀難成所求不遂
       若遇此兆宜忍宜守
    斷曰:求謀有阻.出行平平.占訟不 .求財落空.
       六甲生女.婚姻平平.尋人不 .走失東南.
       交易不成.人遠未回.占病修 .宅舍遷移.

    05/- QUẺ THỨ 05—Quẻ Tai Chính—HẠ HẠ

    THI:-:Thử quái án nam phương ,
       Tai nguy bất khả đương ,
       Công tư bất cát lợi ,
       Nhật hạ hữu tiểu ương .
    -Dịch:-
    Quẻ nầy về phía Nam
    Nguy tai chẳng thể đương
    Công tư đều bất lợi
    Ngày kế có tai ương

    GIẢI:-:
    Tâm lý :- sanh do dự --NGƯỜI ĐI XA chưa đến
       Doanh Mưu :- khó thành ---Việc mong cầu:- không toại ý.
    Gặp quẻ nầy nên nhẫn nại , gìn giữ ý tứ.

    ĐOÁN:-

    DỰ ĐỊNH:-bị ngăn trở .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG :- bình bình .KIỆN TỤNG:-không hoà giải được .CẦU TÀI:-không được gì .
       SANH NỞ sanh gái .HÔN NHÂN:-bình bình .TÌM NGƯỜI chẳng thấy.HƯỚNG TÌM CỦA BỊ MẤT:-đông nam .
       GIAO DỊCH:-bất thành .NGƯỜI ĐI XA chưa về .HỎI VỀ BỆNH:-bệnh về thân , chữa được.NHÀ CỬA:- có dời đổi .
       
      
      
    第六進檣卦 中平

    詩曰:且守君子分,
       勿用小人言,
       凡事宜謹慎,
       作福保安然。
    解曰:連年作事不分明
       欺善怕惡捐前程
       日日求財無利息
       朝朝惟有是非生
    斷曰:求官不遂.考試不利.出行謹 .病人不安.
       尋人不見.走失破財.行人不 .六甲生女.
       訟事不利.謀事不成.婚姻難 .求財無利.

    06/- QUẺ THỨ 06—Quẻ Tiến Tường— TRUNG BÌNH

    THI:-:Thả thủ quân tử phận ,
       Vật dụng tiểu nhân ngôn ,
       Phàm sự nghi cẩn thận ,
       Tác phước bảo an nhiên .
    -Dịch:-
    Nên giữ phận quân tử
    Đứng nói lời tiểu nhân
    Mọi việc nên cẩn thận
    Làm phước được an nhiên.

    GIẢI:-:
    Liên niên tác sự bất phân minh
       Khi thiện phạ ác quyên tiền trình
       Nhật nhật cầu tài vô lợi tức
       Triêu triêu duy hữu thị phi sanh .
    -Dịch:-
    Nhiều năm làm việc chẳng phân minh
    Chê thiện khen ác hỏng tiền trình
    Ngày ngày cầu tài không có lợi
    Thị phi chuyện nọ cứ liền sanh.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-không toại ý .THI CỬ:-bất lợi .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG cẩn thận .NGƯỜI BỆNH chưa an .
       TÌM NGƯỜI:-không gặp . CỦA BỊ MẤT tiền bạc mất .NGƯỜI ĐI XA:-không đên .SANH NỞ sanh gái .
       VIỆC THƯA GỞI:-bất lợi .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-bất thành .HÔN NHÂN:-khó thành .CẦU TÀI:-không có lợi .
      
      
    第七進求卦 上上

    詩曰:合家人安泰,
       名利兩興昌,
       內外皆大吉,
       有禍不成殃。
    解曰:布施齋僧及放生
       陰德積福厚無窮
       欲保百年增富貴
       孝義常存永康樂
    斷曰:求官得位.謀事有成.占訟有 .病人安癒.
       求財十分.占孕生子.婚姻和 .家宅大吉.
       出行近貴.考試得中.謀財可 .行人即至.
       尋人得見.走失西北.交易融 .本身得財.
       見貴平安.占雨戊己.開市大 .造屋進寶.
       遷移大發.

    07/- QUẺ THỨ 07—Quẻ Tiến Cầu—THƯỢNG THƯỢNG

    THI:-
    Hợp gia nhân an thái ,
       Danh lợi lưỡng hưng xương ,
       Nội ngoại giai đại cát ,
       Hữu hoạ bất thành ương .
    -Dịch:-
    Người cả nhà đều khỏe
    Danh lợi cả hai thêm
    Trong ngoài đều rất tốt
    Gặp họa chẳng bận tâm.

    GIẢI:-
    Bố thi trai tăng cập phóng sanh
       Âm đức tích phước hậu vô cùng
       Dục bảo bá niên tăng phú quí
       Hiếu nghĩa thường tồn vĩnh khang lạc.
    -Dịch:-
    Phóng sanh và cúng dường trai tăng
    Chứa nhóm công đức mấy ai bằng
    Muốn giữ sang giàu lâu vững chắc
    Gìn câu hiếu nghĩa vẹn trăm năm.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thành công.KIỆN TỤNG thắng lý .NGƯỜI BỆNH:-mau lành.
       CẦU TÀI:-mười phần .THAI NGHÉN sanh trai .HÔN NHÂN hoà hợp .TRONG NHÀ:-đại cát .
       XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-được quí nhân giúp đỡ .THI CỬ:-được trung bình . KIẾM TIỀN:- Được thành .NGƯỜI ĐI XA:- đến ngay.
       TÌM NGƯỜI:-được gặp.HƯỚNG TÌM CỦA BỊ MẤT tây bắc .GIAO DỊCH thuận thảo .Bản Thân :- được tiền bạc .
       GẶP QUAN:- bình an .BÓI VỀ MƯA:-ngày Mậu ,Kỷ sẽ có mưa.MỞ CỬA HÀNG:- đại cát .LÀM NHÀ:- được cung Tiến Bửu (tốt) .
       DỜI CHỖ Ở:- đại phát .
      

    第八進寶卦 上吉

    詩曰:好德承天佑,
       門招萬事新,
       有人相助力,
       獲福盡歡欣。
    解曰:不謀不動不辛勤
       財寶今朝龍進門
       家宅光輝多吉慶
       更兼福壽兩雙全
    斷曰:求官得位.謀事有成.占訟事 .占病得安.
       求財十分.婚姻有成.交易得 .家宅大吉.
       朝覲大吉.考試上榜.占孕生 .人三日至.
       出行順風.失物即回.見貴大 .移徒興隆.

    08/- QUẺ THỨ 08—Quẻ Tiến Bảo—THƯỢNG CÁT

    THI:-
    Hảo đức thừa thiên hữu ,
       Môn chiêu vạn sự tân ,
       Hữu nhân tương trợ lực ,
       Hoạch phước tận hoan hân .

    -Dịch:-
    Đức tốt dược trời giúp
    Cửa đón muôn việc lành
    Được người cao trợ lực
    Hưởng phước kết quả thành.

    GIẢI:-
    Bất mưu bất động bất tân cần
       Tài bảo kim triêu long tiến môn
       Gia trạch quang huy đa cát khánh
       Cánh kiêm phước thọ lưỡng song toàn .
    -Dịch:-
    Chẳng tính chẳng làm không vất vả,
    Của tiền sớm đến, rồng cho ta
    Cửa nhà sáng sủa nhiều vui vẻ
    Phước thọ song toàn cất tiếng ca.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thành công .KIỆN TỤNG:-được hoà .HỎI VỀ BỆNH:-được an .
       CẦU TÀI:-mười phần .HÔN NHÂN:- thành tựu.GIAO DỊCH:- có kết quả .TRONG NHÀ:-đại cát .
       TRIỀU ĐÌNH:-đại cát .THI CỬ:-được bảng trên.THAI NGHÉN sanh trai .NGƯỜI ĐI:- ba ngày nữa tới .
       XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG thuận buồm xuôi gió .MẤT ĐỒ VẬT:- tìm được liền .GẶP QUAN:- đại lợi .DỜI CHỖ Ở :- hưng long .
      

        
     
    #3
  4. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    第九獲安卦 中吉

    詩曰:目下如冬樹,
       枯木未開花,
       只待春色到,
       漸漸發萌芽。
    解曰:今年運出永無災
       感謝天恩降福來
       可去求財作買賣
       四方進祿稱心懷
    斷曰:訟事和吉.病人無妨.求財得 .行人即至.
       家宅大吉.婚姻可成.交易順 .六甲生男.
       求官遠吉.出行宜遠.謀望逢 .考試得中.
       尋人得至.失落家見.移徒吉 .見貴生財.
       占雨有雨.出入平安.

    QUẺ THỨ cửu hoạch an quái trung cát
    THI:-
    Mục hạ như đông thụ ,
       Khô mộc vị khai hoa ,
       Chỉ đãi xuân sắc đáo ,
       Tiệm tiệm phát manh nha .
    -Dịch:-
    Dưới mắt cây mùa đông
    Cây khô không trổ bông
    Chờ mùa Xuân sắp đến
    Dần dần sẽ nẫy mầm.

    GIẢI:-
    Kim niên vận xuất vĩnh vô tai
       Cảm tạ thiên ân giáng phước lai
       Khả khứ cầu tài tác mãi mại
       Tứ phương tiến lộc xứng tâm hoài
    -Dịch:-
    Năm nay vận đến hết tai nàn,
    Cảm tạ ơn Trời đã giáng ban
    Có thể cầu tài, buôn bán được
    Bốn phương tài lộc tốt vô vàn.

    ĐOÁN:-

    VIỆC THƯA GỞI hoà tốt .NGƯỜI BỆNH:-không nặng .CẦU TÀI:-đắc lợi .NGƯỜI ĐI XA:- đến ngay .
       TRONG NHÀ:-đại cát .HÔN NHÂN:- thành tựu .GIAO DỊCH thuận lợi .SANH NỞ sanh trai .
       CẦU CÔNG DANH:-ở xa tốt.XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đi xa có lợi.Mưu Vọng :- nên gặp tuổi Dần .THI CỬ:- trung bình .
       TÌM NGƯỜI:-gặp gỡ .MẤT CỦA:- tìm trong nhà .DỜI CHỖ Ở cát lợi .GẶP QUAN:- sanh tài.
       BÓI VỀ MƯA sắp có mưa .VIỆC ĐI LẠI:-bình an .


    第十遂心卦 中吉

    詩曰:時值融和氣,
       摧殘物再起,
       更逢微細雨,
       春色蓬勃生。
    解曰:逢凶化吉事可求
       遇難成祥樂有餘
       今正思憶多年事
       開豁胸中氣自舒
    斷曰:求官得位.謀事大吉.占訟可 .婚姻成就.
       求財九分.占病可愈.交易和 .家宅平安.
       朝覲有喜.口舌無妨.尋人可 .行人可到.
       走失自回.出行有利.占孕生 .見貴酒食.
       移徒吉利.占雨有雨.生意有 .買賣可做.
      
    10/- QUẺ THỨ 10—Quẻ Toại Tâm—TRUNG CÁT

    THI:-
    Thời trị dung hoà khí ,
       Tồi tàn vật tái khởi ,
       Cánh phùng vi tế vũ ,
       Xuân sắc bồng bột sanh .
    -Dịch:-
    Thời vận được dung hòa
    Vật hỏng hết sinh ra
    Gặp được mưa Xuân tưới
    Cảnh tươi tốt quanh ta

    GIẢI:-
    Phùng hung hoá cát sự khả cầu
       Ngộ nạn thành tường lạc hữu dư
       Kim chính tư ức đa niên sự
       Khai hoát hung trung khí tự thư
    -Dịch:-
    Việc hung hóa cát được nên thành
    Gặp nạn thoát ra , vui đến nhanh
    Nay phải nghĩ suy kinh nghiệm cũ
    Trong tâm bừng sáng hết loanh quanh


    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-đại cát .KIỆN TỤNG có thể hoà .HÔN NHÂN thành tựu .
       CẦU TÀI:-được chín phần .HỎI VỀ BỆNH:- sắp lành .GIAO DỊCH hoà hợp .TRONG NHÀ:-bình an .
       TRIỀU ĐÌNH có hỉ sự.LỜI ĂN TIẾNG NÓI cẩn thận .TÌM NGƯỜI có thể gặp .NGƯỜI ĐI XA có thể đến .
        CỦA BỊ MẤT:- có người đem trả .XUẤT HÀNH+KHAI TRƯƠNG có lợi .THAI NGHÉN sanh trai .GẶP QUAN:- có ăn uống.
       DỜI CHỖ Ở cát lợi .BÓI VỀ MƯA sắp có mưa .VIỆC LÀM ĂN có lợi .BUÔN BÁN:- khá tốt.  

      
    第十一災散卦 大吉

    詩曰:災散福門開,
       喜氣自南來,
       月下相逢處,
       騎馬得意歸。
    解曰:逐日朝朝只在家
       安居錦上再添花
       寶物不求常有來
       天時富貴更榮華
    斷曰:求財七分.家宅平安.出行大 .疾病不妨.
       訟事和好.謀事小成.婚姻成 .六甲生男.
       求官得位.考試有望.行人即 .尋人得見.
       走失自來.移徒大吉.見貴有 .交易後就.
        
    11/- QUẺ THỨ 11—Quẻ Tai Tán—ĐẠI CÁT

    THI:-
    Tai tán phước môn khai ,
       Hỉ khí tự Nam lai ,
       Nguyệt hạ tương phùng xứ ,
       Kỵ mã đắc ý quy .
    -Dịch:-
    Hết nạn cửa phước mở
    Vui từ phương Nam đến
    Gặp nhau dưới trăng thanh
    Đắc ý cỡi ngựa về.
    GIẢI:-
    Trục nhật triêu triêu chỉ tại gia
       An cư cẩm thượng tái thiêm hoa
       Bảo vật bất cầu thường hữu lai
       Thiên thời phú quí cánh vinh hoa
    -Dịch:-
    Suốt ngày chỉ ở tại nhà,
    An cư áo gấm thêm hoa đủ đầy.
    Chẳng cầu vật báu đến ngay,
    Thiên thời tận hưởng những ngày vinh hoa .

    ĐOÁN:-

    CẦU TÀI:-được bảy phần .TRONG NHÀ:-bình an .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .Tật Bệnh :- không nặng.
       VIỆC THƯA GỞI hoà hảo .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thành công nhỏ.HÔN NHÂN thành tựu .SANH NỞ sanh trai .
       CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .THI CỬ có hy vọng .NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay .TÌM NGƯỜI:-được gặp .
       CỦA BỊ MẤT tự trở về.DỜI CHỖ Ở:-đại cát. GẶP QUAN:- có tài lộc.GIAO DỊCH:-về sau thành .
        
      
    第十二上進卦 上平

    詩曰:進取多隨意,
       寒儒衣錦歸,
       有人占此卦,
       凡事任意為。
    解曰:禾苗久旱降甘霖
       客旅他鄉見故歸
       秀才儒生登金榜
       龍門奮躍上青雲
    斷曰:求官事吉.謀事合心.訟者有 .病人快癒.
       求財九分.行人不遠.尋人三 .出行大吉.
       朝覲近貴.移徒大吉.走失西 .六甲生男.
       婚姻可成.種植有收.交易成 .家宅平安.
      
    12/- QUẺ THỨ 12—Quẻ Thượng Tiến—THƯỢNG BÌNH

    THI:-:Tiến thủ đa tuỳ ý ,
       Hàn nho ý cẩm qui ,
       Hữu nhân chiếm thử quái ,
       Phàm sự nhậm ý vi .
    -Dịch:-
    Tiến lui đều tùy ý
    Trò nghèo áo gấm về
    Người xin được quẻ nầy
    Mọi việc chẳng chỗ chê.

    GIẢI:-

    Hoà miêu cửu hạn giáng cam lâm
       Khách lữ tha hương kiến cố qui
       Tú tài nho sanh đăng kim bảng
       Long môn phấn dược thượng thanh vân
    -Dịch:-
    Lúa đậu hạn lâu gặp mưa rào
    Lữ khách đi xa nay trở về
    Tú Tài thi được bảng vàng chiếm
    Cửa rồng gắng nhảy vượt mây xanh

    ĐOÁN:-
    CẦU CÔNG DANH:-mọi sự tốt .DỰ TÍNH LÀM ĂN hợp tâm .KIỆN TỤNG:- thắng lý .NGƯỜI BỆNH chóng lành.
       CẦU TÀI chín phần .NGƯỜI ĐI XA:-không xa lắm .TÌM NGƯỜI:-ba ngày thì gặp .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG :- đại cát .
       TRIỀU ĐÌNH:-gần người quí .DỜI CHỖ Ở:-đại cát .HƯỚNG TÌM CỦA BỊ MẤT:- tây bắc .SANH NỞ sanh trai .
       HÔN NHÂN có thể thành . TRỒNG TRỌT:- có thu hoạch .GIAO DỊCH thành công .TRONG NHÀ:- bình an .
     
    #4
  5. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    第十三暗昧卦
    下凶詩曰:井底觀明月,   
    見影不見形,  
     錢財多失去,   
    謹守得安寧。解曰:占得此卦不為高  求財未必有分毫
       早出夜入空費力
       提防小人暗放刁
    斷曰:求謀不遂.出行不宜.子女不 .尋人不見.
       求財折本.交易不就.家宅平 .訟不得理.
       走失即尋.六甲生男.求婚不 .行人未至.
       占病得福.占雨夜落.移徒大 .考試不遂.
       見貴不利.

    13/-QUẺ THỨ 13—Quẻ Ám Muội—HẠ HUNG

    THI:-
    Tỉnh để quan minh nguyệt ,
       Kiến ảnh bất kiến hình ,
       Tiền tài đa thất khứ ,
       Cẩn thủ đắc an ninh .
    -Dịch:-
    Đáy giếng xem trăng sáng
    Thấy ảnh chẳng thấy hình
    Tiền tài bị mất mát
    Cẩn thận mới an ninh.

    GIẢI:-
    Chiếm đắc thử quái bất vi cao
       Cầu tài vị tất hữu phân hào
       Tảo xuất dạ nhập không phí lực
       Đề phòng tiểu nhân ám phóng điêu
    -Dịch:-
    Xin được quẻ nầy chẳng được cao
    Cầu tài chưa chắc được phân nào
    Đi sớm về tối uổng phí sức
    Đề phòng tiểu nhân ám hại sau.

    ĐOÁN:-DỰ ĐỊNH chẳng toại ý .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-không tốt .TÌNH CẢM:- bất thành .TÌM NGƯỜI:-không gặp .
       CẦU TÀI:-mất vốn .GIAO DỊCH chẳng thành .TRONG NHÀ:-bình an .KIỆN TỤNG:- thua sút lý .
      CỦA BỊ MẤT:-nên tìm ngay mới có hy vọng .SANH NỞ sanh trai .CẦU HÔN :-bất thành .NGƯỜI ĐI XA chưa đến.
       HỎI VỀ BỆNH:-được phước .BÓI VỀ MƯA:-ban đêm mưa .DỜI CHỖ Ở:-đại cát .THI CỬ:-không toại ý.GẶP QUAN:- bất lợi.
      
    第十四安靜卦 下中

    詩曰:自心多不定,
       求謀未必成,
       忍耐方為福,
       守分免災星。
    解曰:觀君為善莫行凶
       萬頃心田常反省
       父母堂前須孝敬
       天理昭然福氣多
    斷曰:功名不遂.出行不妨.訟事當 .謀事五分.
       求財不利.尋人不見.婚姻託 .家宅平安.
       朝覲小吉.占病平常.行人在 .走失難尋.
       移徒不宜.求貴不遇.交易依 .種禾有收.
       六甲生男.
      
    14/- QUẺ THỨ 14—Quẻ An Tĩnh—HẠ TRUNG

    THI:-
    Tự tâm đa bất định ,
       Dự định vị tất thành ,
       Nhẫn nại phương vi phước ,
       Thủ phận miễn tai tinh .
    -Dịch:-
    Trong tâm nhiều rối loạn
    Việc dự tính khó thành
    Tốt nhất là nhẫn nại,
    Giữ phận tránh tai ương.

    GIẢI:-
    Quán quân vi thiện mạc hành hung
       Vạn khoảnh tâm điền thường phản tỉnh
       Phụ mẫu đường tiền tu hiếu kính
       Thiên lí chiêu nhiên phước khí đa
    -Dịch:-
    Xem anh làm thiện chớ làm hung
    Muôn đám ruộng tâm thường xét suy
    Hiếu kính mẹ cha tròn bổn phận
    Ơn Trời nhỏ phước mới thành công.

    ĐOÁN:-
    CÔNG DANH :- chẳng toại ý.XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:- không có lợi .VIỆC THƯA GỞI:-giải hoà .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-được năm phần.
       CẦU TÀI:-bất lợi .TÌM NGƯỜI:-không gặp .HÔN NHÂN:-lầm người. TRONG NHÀ:- bình an .
       TRIỀU ĐÌNH tiểu cát .HỎI VỀ BỆNH:-bình thường .NGƯỜI ĐI XA:-đang đi . CỦA BỊ MẤT:-khó tìm được.
       DỜI CHỖ Ở:-không nên .GẶP QUAN:- không gặp được .GIAO DỊCH:- như cũ .TRỒNG TRỌT:- có thu hoạch.SANH NỞ sanh trai.
      
    第十五玄武卦 下凶

    詩曰:枯木逢霜雪,
       驚心無依託,
       孤舟遇大風,
       百事難享通。
    解曰:玄武人皆主破財
       提防口舌有官非
       切忌盜賊併水火
       戶內之人逆事災
    斷曰:求財不利.出行不宜.求財不 .尋人不見.
       六甲生女.訟求和吉.婚姻多 .交易不合.
       家宅依舊.走失落空.行人在 .占病難癒.
       考試下科.見貴不吉.作事不 .口舌留心.
       
    15/- QUẺ THỨ 15—Quẻ Huyền Vũ—HẠ HUNG

    THI:-
    Khô mộc phùng sương tuyết ,
       Kinh tâm vô y thác ,
       Cô châu ngộ đại phong ,
       Bá sự nan hưởng thông .
    -Dịch:-
    Cây khô bị sương tuyết
    Lòng sợ, không nơi giúp
    Thuyền con gặp gió to
    Trăm việc khó thông suốt

    GIẢI:-
    Huyền vũ nhân giai chủ phá tài
       Đề phòng khẩu thiệt hữu quan phi
       Thiết kỵ đạo tặc tinh thuỷ hoả
       Hộ nội chi nhân nghịch sự tai
    -Dịch:-
    Gặp Huyền Vũ ai cũng bị phá tài
    Đề phòng chuyện thị phi khẩu thiệt
    Coi chừng bị trộm cướp và lửa củi
    Người trong nhà nghịch ý bất hòa.

    ĐOÁN:-
    CẦU TÀI:-bất lợi .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-không nên .CẦU TÀI:-bất thành .TÌM NGƯỜI:-không gặp .
       SANH NỞ sanh gái .KIỆN TỤNG:- hoà cát .HÔN NHÂN:-nhiều trở ngại .GIAO DỊCH:-không hợp nhau .
       TRONG NHÀ:-như cũ . CỦA BỊ MẤT:- không tìm được .NGƯỜI ĐI XA trên đường đi .HỎI VỀ BỆNH:-khó lành .
       THI CỬ chỉ đạt hạ khoa .GẶP QUAN:- không tốt .CÔNG VIỆC:- bất thành .LỜI ĂN TIẾNG NÓI:- cần lưu tâm thận trọng.
       
      
      
    第十六保安卦 中吉

    詩曰:日出照四海,
       光輝天下明,
       行動多和合,
       百事總皆成。
    解曰:枯木逢春再發開
       如同古鏡又重明
       作事諸般皆大吉
       招財進寶順風行
    斷曰:求官有望.六甲生男.出行得 .官訟事和.
       求財七分.謀事可成.婚姻可 .口舌消散.
       行人即至.尋人可見.走失自 .見貴大吉.
       家宅平安.移徒大吉.交易可 .占病即安.
      
    16/- QUẺ THỨ 16—Quẻ Bảo An—TRUNG CÁT

    THI:-
    Nhật xuất chiếu tứ hải ,
       Quang huy thiên hạ minh ,
       Hành động đa hoà hợp ,
       Bá sự tổng giai thành .
    -Dịch:-
    Trời mọc chiếu bốn biển
    Soi sáng khắp thế gian
    Việc làm nhiều hòa hợp
    Trăm việc thảy đều nên.

    GIẢI:-
    Khô mộc phùng xuân tái phát khai
       Như đồng cổ kính hựu trùng minh
       Tác sự chư ban giai đại cát
       Chiêu tài tiến bảo thuận phong hành
    -Dịch:-
    Cây khô gặp Xuân nên tái phát
    Gương đồng ngày trước nay lại sáng
    Làm việc mọi thứ đều được tốt
    Thuận buồm xuôi gió lộc tài nhiều.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH có hy vọng .SANH NỞ sanh trai.XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đắc ý. VIỆC THƯA GỞI:- giải hoà .
       CẦU TÀI:-bảy phần .DỰ TÍNH LÀM ĂN có thể thành .HÔN NHÂN có thể thành .LỜI ĂN TIẾNG NÓI:-không liên lụy .
       NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay .TÌM NGƯỜI có thể gặp . CỦA BỊ MẤT sự trở về .GẶP QUAN:- đại cát .
       TRONG NHÀ:-bình an .DỜI CHỖ Ở:-đại cát .GIAO DỊCH:- thành công.HỎI VỀ BỆNH:-được an .
     
    #5
  6. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    17/- QUẺ THỨ 17—Quẻ Hỉ Chí—TRUNG CÁT

    THI:-
    Chúng ác tự tiêu diệt ,
       Phước khí tự nhiên sanh ,
       Như nhân tại ám dạ ,
       Kim hựu đắc quang minh .
    - Dịch:-
    Các ác tự tiêu diệt
    Điều phước tự nhiên sanh
    Như người trong đêm tối
    Nay được hưởng quang minh

    GIẢI:- Bình bình ngộ đắc kim niên vận
       Giải võng trương ngư thuận thuỷ thanh
       Bá sự sở cầu giai xưng ý
       Xuất nhập kinh doanh hữu quí nhân
    -Dịch:-
    Vận hạn năm nay được thỏa lòng
    Như người kéo lưới bắt cá sông
    Mong cầu đều được như tâm ý
    Lui tới kinh doanh có quí nhân.

    ĐOÁN:-
    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .DỰ TÍNH LÀM ĂN có thể thành .KIỆN THƯA:- giải hoà .CẦU TÀI:-được tám phần.
       HÔN NHÂN:-đại cát .TẬT BỆNH:- được lành .TÌM NGƯỜI có thể gặp .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-được tài lộc.
       LỜI ĂN TIẾNG NÓI tự tiêu tan .NGƯỜI ĐI XA:- ba ngày về.THAI NGHÉN sanh trai. CỦA BỊ MẤT tự trở về .
       THI CỬ:-đắc ý .GIAO DỊCH thành tựu .GẶP QUAN:- được tài lộc.TRONG NHÀ:- bình an .
      
    第十八保命卦 中平

    詩曰:服藥將身保,
       相連詞訟纏,
       凡事不守舊,
       作福自然安。
    解曰:占得此卦遇青龍
       求財各處盡皆通
       諸般快捷如轉運
       病卻無妨亦不凶
    斷曰:出行平安.謀事先難.口舌不 .訟官理吉.
       求財六分.孕生貴子.婚姻美 .交易五分.
       求官得位.占病得福.尋人得 .人四日到.
       走失難免.占雨有雨.占晴明 .家宅大吉.
      
    18/- QUẺ THỨ 18—Quẻ Bảo Mệnh—TRUNG BÌNH

    THI:-
    Phục dược tương thân bảo ,
       Tương liên từ tụng triền ,
       Phàm sự bất thủ cựu ,
       Tác phước tự nhiên an .
    -Dịch:-
    Thuốc uống vào sẽ khỏi
    Dính líu đến kiện thưa
    Nên sửa đổi thói cũ
    Làm phước đời sáng tươi.

    GIẢI:-
    Chiếm đắc thử quái ngộ thanh long
       Cầu tài các xứ tận giai thông
       Chư ban khoái tiệp như chuyển vận
       Bệnh khước vô phương diệc bất hung
    -Dịch:-
    Quẻ nầy xin được gặp thanh long
    Công việc làm ăn sẽ suốt thông
    Mọi thứ lẹ làng không trể nải
    Bệnh tuy khó trị chẳng mạng vong.

    ĐOÁN:-

    XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:- bình an .DỰ TÍNH LÀM ĂN trước khó khăn sau nên .LỜI ĂN TIẾNG NÓI chẳng gây hại .KIỆN THƯA thắng lý .CẦU TÀI:-được sáu phần . THAI NGHÉN:- sanh quí tử .HÔN NHÂN:-mỹ mãn .GIAO DỊCH:- được năm phần.
       CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .HỎI VỀ BỆNH:-được phước qua khỏi .TÌM NGƯỜI:-gặp được . NGƯỜI ĐI:- bốn ngày nữa đến.
       CỦA BỊ MẤT:-khó tìm.BÓI VỀ MƯA sắp có mưa.THỜI TIẾT:- trong sáng .TRONG NHÀ:- đại cát .
      
      
      
    第十九猶豫卦 下下

    詩曰:此卦內恍惚,
       錢財暗消磨,
       恩愛反成怨,
       人情難相和。
    解曰:卦遇五鬼定有殃
       六畜小口見損傷
       混混沌沌常如夢
       昏昏沉沉病臥床
    斷曰:求謀不遂.出行有阻.訟事難 .尋人不見.
       求財不吉.交易不成.婚姻不 .病人沉重.
       占訟破財.六甲不吉.走失不 .家宅宜移.
       行人在路.
     
    19/- QUẺ THỨ 19—Quẻ Do Dự--HẠ HẠ
    THI:-
    Thử quái nội hoảng hốt ,
       Tiền tài ám tiêu ma ,
       Ân ái phản thành oán ,
       Nhân tình nan tương hoà .
    -Dịch:-
    Đang lo âu hốt hoảng
    Tiền tài mất hết rồi
    Ân ái thành thù địch
    Tình trạng khó phục hồi

    GIẢI:-
    Quái ngộ ngũ quỉ định hữu ương
       Lục súc tiểu khẩu kiến tổn thương
       Hỗn hỗn độn độn thường như mộng
       Hôn hôn trầm trầm bệnh ngoạ sàng
    -Dịch:-
    Quẻ vào ngũ quỉ chịu tai ương
    Súc vật con người bị tổn thương
    Lộn xộn lăng xăng như giấc mộng
    Hôn trầm người bệnh liệt trên giường

    ĐOÁN:-

    DỰ ĐỊNH:-không toại .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-bị ngăn trở .VIỆC THƯA GỞI:-khó thành .TÌM NGƯỜI chẳng gặp.
       CẦU TÀI:-không tốt .GIAO DỊCH:-bất thành .HÔN NHÂN:-bất thành .NGƯỜI BỆNH trầm trọng .
       KIỆN TỤNG:-phá tài .SANH NỞ:-không tốt. CỦA BỊ MẤT:-không tìm thấy .TRONG NHÀ:-nên dời đổi chỗ ở .NGƯỜI ĐI XA trên đường đi.
     
     
      
    第二十豐稔卦 中吉

    詩曰:根深枝葉茂,
       樹多格式高,
       經商無關節,
       蘭蕙人蓬蒿。
    解曰:撥雲見月再團圓
       丹桂花開朵朵鮮
       出路經商多倍利
       家關清吉福綿綿
    斷曰:求官遂心.謀事成就.尋人得 .婚姻可成.
       求財八分.病人無妨.出行通 .家宅平安.
       口舌無防.占訟和吉.行人即 .尋人自來.
       走失不遠.考試得意.六甲生 .見貴進官.
       交易可成.
         
      
    20/- QUẺ THỨ 20—Quẻ Phong Nhẫm—TRUNG CÁT

    THI:-
    Căn thâm chi diệp mậu ,
       Thụ đa cách thức cao ,
       Kinh thương vô quan tiết ,
       Lan huệ nhân bồng hao .
    -Dịch:-
    Rễ sâu cành lá tốt
    Cây nhiều hình dáng cao
    Làm ăn được an ổn
    Thu hoạch tốt mừng sao.

    GIẢI:-:Bát vân kiến nguyệt tái đoàn viên
        Đan quế hoa khai đoá đoá tiên
        Xuất lộ kinh thương đa bội lợi
        Gia quan thanh cát phước miên miên
    -Dịch:-
    Mây vén thấy trăng sum họp lại,
    Quế đỏ nở hoa những đóa tươi
    Buôn bán kinh doanh thu lợi lớn
    Thăng quan tấn chức hưởng ơn Trời.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH toại tâm .DỰ TÍNH LÀM ĂN thành tựu .TÌM NGƯỜI:-được gặp .HÔN NHÂN có thể thành .
       CẦU TÀI:-được tám phần .NGƯỜI BỆNH:-không nặng .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG thông đạt .TRONG NHÀ:-bình an .
       LỜI ĂN TIẾNG NÓI:-khỏi lo phòng .KIỆN TỤNG hoà tốt.NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay.TÌM NGƯỜI tự đến.
       CỦA BỊ MẤT:-không xa lắm .THI CỬ:-đắc ý .SANH NỞ:- sanh trai .GẶP QUAN:- được tiến cử .GIAO DỊCH có thể thành .
     
    #6
  7. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    第廿一得祿卦 上吉

    詩曰:求名居福祿,
       籠鳥得逃生,
       出入多財寶,
       更宜作遠行。
    解曰:求謀遂意有營生
       出路榮華可遠行
       家宅安寧多吉慶
       人口興旺齊畜增
    斷曰:求財十分.交易得利.出行大 .病人可安.
       訟事理和.謀事可成.婚姻合 .口舌可消.
       求官得位.尋人得見.人二日 .走失尋見.
       占雨不多.六甲生男.家宅平 .晴三日後.
       見官重見.
      
      21/-QUẺ THỨ 21—Quẻ Đắc Lộc—THƯỢNG CÁT

    THI:-
    Cầu danh cư phước lộc ,
        Lung điểu đắc đào sanh ,
        Xuất nhập đa tài bảo ,
        Cánh nghi tác viễn hành .
    -Dịch:-
    Cầu danh được phước lộc
    Chim lồng được thoát ra
    Tới lui nhiều tiền của
    Nên đi làm ăn xa.

    GIẢI:-
    Cầu mưu toại ý hữu doanh sanh
        Xuất lộ vinh hoa khả viễn hành
        Gia trạch an ninh đa cát khánh
        Nhân khẩu hưng vượng tề súc tăng
    -Dịch:-
    Làm ăn kết quả được lời nhiều
    Có thể đi xa đạt mục tiêu
    Nhà cửa an ninh hòa thuận thảo
    Súc vật cùng người phát triển đều.

    ĐOÁN:-

    CẦU TÀI:-mười phần .GIAO DỊCH:-đắc lợi .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .NGƯỜI BỆNH:- sẽ mạnh .
       VIỆC THƯA GỞI:-giải hoà .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thành tựu .HÔN NHÂN hợp thành .LỜI ĂN TIẾNG NÓI có thể tiêu .
       CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .TÌM NGƯỜI:-được gặp .NGƯỜI ĐI :- hai ngày nữa đến .CỦA BỊ MẤT tìm thấy được .
        BÓI VỀ MƯA:-mưa không lớn.SANH NỞ sanh trai .TRONG NHÀ:-bình an .THỜI TIẾT:- ba ngày nữa tạnh ráo .GẶP QUAN:- được tín nhiệm.
      
      

    第廿二明顯卦 上平

    詩曰:明月高天上,
       今宵得正圓,
       千家全得澤,
       萬里光照遠。
    解曰:占得此卦命合通
       撥雲見日照西東
       求財得利見官吉
       有事可見喜萬里
    斷曰:求官得位.謀事合成.訟事可 .求財八分.
       婚姻可成.行人即至.尋人得 .出行大吉.
       走失尋有.交易得成.六甲生 .家宅大吉.
       占病無妨.見貴得財.考試得 .移徒大吉.
     
    22/- QUẺ THỨ 22—Quẻ Minh Hiển—THƯỢNG BÌNH

    THI:-:Minh nguyệt cao thiên thượng ,
       Kim tiêu đắc chính viên ,
       Thiên gia toàn đắc trạch ,
       Vạn lí quang chiếu viễn .
    -Dịch:-
    Trăng sáng trên trời cao
    Đêm nay trăng thật tròn
    Ngàn nhà đều được hưởng
    Muôn dậm sáng soi luôn
    GIẢI:-
    Chiếm đắc thử quái mệnh hợp thông
       Bát vân kiến nhật chiếu tây đông
       Cầu tài đắc lợi kiến quan cát
       Hữu sự khả kiến hỉ vạn lí
    -Dịch:-
    Xin được quẻ nầy mệnh hợp thông
    Vẹt mây mặt nhật chiếu tây đông
    Cầu tài được lợi, gặp quan tốt
    Mọi việc hòa vui trên dưới đồng

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .DỰ TÍNH LÀM ĂN hợp thành .VIỆC THƯA GỞI:-giải hoà .CẦU TÀI:- được tám phần.
       HÔN NHÂN có thể thành .NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay .TÌM NGƯỜI:-gặp gỡ .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .
        CỦA BỊ MẤT tìm thấy .GIAO DỊCH:-được thành .SANH NỞ sanh trai .TRONG NHÀ:-đại cát .
       HỎI VỀ BỆNH:-không nặng.GẶP QUAN:- được tài lộc .THI CỬ:-đắc ý .DỜI CHỖ Ở:- đại cát .  
        
    第廿三祐福卦 上上

    詩曰:福祿得安康,
       榮華保吉昌,
       百事遂心意,
       千里共馨香。
    解曰:家門安康喜氣生
       出路經營利息爭
       災去福來添光彩
       作事求謀到處成
    斷曰:出行大吉.謀事稱心.口舌不 .訟事和吉.
       求財九分.行人得見.婚姻大 .交易遂心.
       求官可望.占病不礙.移徒大 .六甲生男.
       走失尋回.見貴有財.家宅興 .考試有望.
       占雨明夜.
        
    23/- QUẺ THỨ 23—Quẻ Hữu Phước—THƯỢNG THƯỢNG

    THI:-
    Phước lộc đắc an khang ,
       Vinh hoa bảo cát xương ,
       Bá sự toại tâm ý ,
       Thiên lí cộng hinh hương .


    GIẢI:-
    Gia môn an khang hỉ khí sanh
       Xuất lộ kinh doanh lợi tức tranh
       Tai khứ phước lai thiêm quang thái
       Tác sự cầu mưu đáo xứ thành
    -Dịch:-
    Trong nhà an ổn thật vui mừng
    Ra cửa kinh doanh lợi lộc tăng
    Hết nạn phước sanh thêm sáng sủa
    Việc làm dự tính thảy thành công

    ĐOÁN:-

    XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thỏa mãn .LỜI ĂN TIẾNG NÓI:-không ảnh hưởng .VIỆC THƯA GỞI hoà tốt .
       CẦU TÀI:-được chín phần.NGƯỜI ĐI XA:-được gặp.HÔN NHÂN:-đại cát .GIAO DỊCH:- vui lòng.
       CẦU CÔNG DANH có hy vọng .HỎI VỀ BỆNH chẳng sợ .DỜI CHỖ Ở:-đại cát .SANH NỞ sanh trai .
       CỦA BỊ MẤT tìm được .GẶP QUAN có tài lộc.TRONG NHÀ hưng vượng .THI CỬ:- có hy vọng .
       BÓI VỀ MƯA:- tối mai mưa .
        
      
    第廿四凝滯卦 下下

    詩曰:今日占此卦,
       推車上高山,
       前進有顛險,
       退後保平安。
    解曰:朱雀臨門上卦來
       提防官訟是非災
       破財惹禍宜謹慎
       勸君忍耐多安排
    斷曰:求謀不利.出行破財.占訟求 .有孕生女.
       求財折本.占病作福.婚姻不.家宅有災.
       尋人口舌.走失小心.交易受 .行人未回.
      
    24/- QUẺ THỨ 24—Quẻ Ngưng Trệ---HẠ HẠ

    THI:-
    Kim nhật chiếm thử quái ,
       Thôi xa thướng cao sơn ,
       Tiền tiến hữu điên hiểm ,
       Thoái hậu bảo bình an .
    -Dịch:-
    Hôm nay được quẻ nầy
    Đẩy xe lên núi cao
    Trước mặt có nguy hiểm
    Trở về được bình an
    GIẢI:-
    Chu tước lâm môn thượng quái lai
       Đề phòng quan tụng thị phi tai
       Phá tài nặc hoạ nghi cẩn thận
       Khuyến quân nhẫn nại đa an bài
    -Dịch:-
    Chu tước quẻ nầy đã đến rồi
    Đề phòng thưa gởi rất lôi thôi
    Tốn tiền mang họa nên dè dặt
    Nhẫn nại làm đầu đở khổ thôi !

    ĐOÁN:-

    DỰ ĐỊNH:-bất lợi .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-phá tài .KIỆN TỤNG:-phải nhờ người giúp .THAI NGHÉN:- sanh gái .
       CẦU TÀI:-mất vốn.HỎI VỀ BỆNH:-nên làm phước để hóa giải.HÔN NHÂN:-bất thành .TRONG NHÀ có tai ương.
       TÌM NGƯỜI:-bị tai tiếng .CỦA BỊ MẤT:-xem kỹ lại, có thể không mất.GIAO DỊCH:-bị trở ngại .NGƯỜI ĐI XA chưa về.
     
    #7
  8. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    25/- QUẺ THỨ 25—Quẻ Hiển Đạt—THƯỢNG CÁT

    THI:-
    Tam tính cụ tương bạn ,
       Tường quang đắc cộng sanh ,
       Cánh nghi phân tạo hoá ,
       Bá phước tự nhiên tăng .
    -Dịch:-
    Ba họ cùng làm bạn
    Việc tốt sắp đến rồi
    Cứ chăm lo công việc
    Kết quả sẽ nhân đôi

    GIẢI:-

    Cầu mưu vinh hiển cánh tương thân
       Cộng đắc hoạnh tài cộng trân châu
       Xuất nhập hưởng thông đa cát khánh
       Hợp gia đại tiểu giai hoan hân
    -Dịch:-
    Làm thân với bạn hiển vinh rồi
    Thêm được hoạnh tài báu vật nhiều
    Lui tới hưởng thêm nhiều tốt đẹp
    Cả nhà lớn bé thảy tươi vui.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-được phong .LỜI ĂN TIẾNG NÓI tiêu tán .KIỆN TỤNG thắng lý .CẦU TÀI:-được chín phần .
       NGƯỜI ĐI XA:-đến ngay.GIAO DỊCH hoà hợp .BỆNH TẬT:- nên an dưỡng .SANH NỞ sanh trai .
       TRIỀU ĐÌNH thăng cấp đi nơi khác .THI CỬ có tên (đậu) .VIỆC ĐI LẠI thuận buồm xuôi gió .TÌM NGƯỜI:-được gặp.
      CỦA BỊ MẤT có tin báo .HÔN NHÂN hợp thành .GẶP QUAN:- được giúp đỡ .TRONG NHÀ:-đại cát .
       DỜI CHỖ Ở:-gặp chỗ tốt .DỰ TÍNH LÀM ĂN có thể thành .BÁN HÀNG:- phát tài .MUA HÀNG:- có lợi .
      
      
    第廿六福源卦 大吉

    詩曰:此卦占泰和,
       求謀喜氣多,
       行人歸故里,
       身樂得歡歌。
    解曰:此路經營得意還
       貴人相助多發財
       合家大小皆和順
       綿綿福壽樂長年
    斷曰:求官得位.行人三日.出行有 .占訟宜和.
       求財九分.尋人必至.婚姻有 .病人無妨.
       考試得意.走失遲見.交易得 .移徒大吉.
       六甲生男.口舌自和.身家無 .謀事大吉.
      
    26/- QUẺ THỨ 26—Quẻ Phước Nguyên—ĐẠI CÁT

    THI:-
    Thử quái chiếm thái hoà ,
       Cầu mưu hỉ khí đa ,
       Hành nhân quy cố lý ,
       Thân lạc đắc hoan ca .
    -Dịch:-
    Quẻ nầy được thái hòa
    Dự tính thành tựu xa
    Người đi đang về lại
    Vui vẻ được hoan ca.

    GIẢI:-
    Thử lộ kinh doanh đắc ý hoàn
       Quí nhân tương trợ đa phát tài
       Hợp gia đại tiểu giai hoà thuận
       Miên miên phước thọ lạc trường niên
    -Dịch:-
    Đường lối kinh doanh đắc ý rồi
    Quí nhân giúp đỡ phát tài thôi
    Cả nhà lớn bé vui hòa thuận
    Phước thọ dài lâu hưởng lộc trời

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .NGƯỜI ĐI XA:-ba ngày nữa trở về .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG có tài lộc.KIỆN TỤNG:-giải hoà .
    CẦU TÀI:-được chín phần .TÌM NGƯỜI:-ắt gặp .HÔN NHÂN:- thành tựu.NGƯỜI BỆNH:-không nặng .
       THI CỬ:-đắc ý .HƯỚNG TÌM CỦA BỊ MẤT chậm được.GIAO DỊCH:-được thành .DỜI CHỖ Ở:-đại cát .
       SANH NỞ sanh trai .LỜI ĂN TIẾNG NÓI:- hoà ái .NGƯỜI TRONG NHÀ:- không tai nạn .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-đại cát .  
      
    第廿七太平卦 大吉

    詩曰:霖雨滋稼穡,
       何愁不倍收,
       自然有快樂,
       作事永無憂。
     
     
    斷曰:六甲生男.行人即回.訟事和 .求財七分.
       出行大吉.病者作福.考試進 .婚姻可成.
       求官進爵.朝覲廉正.尋人可 .走失原在.
       謀望有利.交易八分.移徒青 .口舌自尋.

    27/- QUẺ THỨ 27—Quẻ THÁI BÌNH—ĐẠI CÁT

    THI:-
    Lâm vũ tư giá sắc ,
       Hà sầu bất bội thu ,
       Tự nhiên hữu khoái lạc ,
       Tác sự vĩnh vô ưu .
    -Dịch:-
    Mưa dầm lợi cấy gặt
    Sao sợ chẳng bội thu ?
    Tự nhiên được khoái lạc
    Công việc chẳng lo âu 
     
    ĐOÁN:-

    SANH NỞ sanh trai.NGƯỜI ĐI XA:-về ngay .VIỆC THƯA GỞI hoà hảo .CẦU TÀI:-được bảy phần .
    XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .NGƯỜI BỆNH:- nên làm phước .THI CỬ:-kết quả tốt.HÔN NHÂN:- thành tựu .
       CẦU CÔNG DANH thăng cấp.TRIỀU ĐÌNH:-liêm chính .TÌM NGƯỜI có thể gặp .HƯỚNG TÌM CỦA BỊ MẤT:- ở chỗ cũ .
       MƯU VỌNG:- có lợi .GIAO DỊCH:-được tám phần.DỜI CHỖ Ở chỗ tốt có lợi .LỜI ĂN TIẾNG NÓI tự tiêu tan.
      
      
    第廿八顛險卦 下下

    詩曰:迢遞途中旅,
       途程日落山,
       驚心少可托,
       前後左右難。
    解曰:白虎交重最不詳
       須防盜賊見災殃
       連遭官刑并喪事
       疾病淹纏命不長
    斷曰:求謀不遂.出行不可.求財折 .行人不至.
       訟事不利.婚姻不許.謀事不 .病人不吉.
       生意不利.走失不見.尋人不 .移徒不成.
       六甲不吉.考試不利.本身不 .
      
    28/- QUẺ THỨ 28—Quẻ Điên Hiểm—HẠ HẠ

    THI:-
    Điều đệ đồ trung lữ ,
       Đồ trình nhật lạc sơn ,
       Kinh tâm thiểu khả thác ,
       Tiền hậu tả hữu nan .
    -Dịch:-
    Khách đi đường vất vả
    Trời lặn rán bôn ba
    Lòng lo âu không ngớt
    Xung quanh chẳng chỗ nương

    GIẢI:-
    Bạch hổ giao trùng tối bất tường
       Tu phòng đạo tặc kiến tai ương
       Liên tao quan hình tinh tang sự
       Tật bệnh yêm triền mệnh bất trường
    -Dịch:-
    Bạch hổ gặp đây thật bất tường
    Đề phòng trộm cướp với tai ương
    Liên quan tù tội hay tang tóc
    Tật bệnh kéo dài thật khó lường

    ĐOÁN:-

    DỰ ĐỊNH:-không toại ý .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-không tốt .CẦU TÀI:-mất vốn .NGƯỜI ĐI XA:-không đến nơi.
       VIỆC THƯA GỞI:-bất lợi .HÔN NHÂN:-không nhận lời .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-bất thành .NGƯỜI BỆNH:-lâu lành .
       VIỆC LÀM ĂN:-bất lợi . CỦA BỊ MẤT:-không tìm thấy.TÌM NGƯỜI:-không gặp .DỜI CHỖ Ở:-không thành .
       SANH NỞ:-không tốt.THI CỬ:-bất lợi .BẢN THÂN:- không tốt.
      
     
    #8
  9. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    第廿九開發卦 中吉

    詩曰:蚌中獻瑞珠,
       石內玉生光,
       進財藏寶玉,
       有禍不成殃。
    解曰:開發享通百事周
       倍財歡喜永無憂
       掌權態感蒼天力
       田地加添置馬牛
    斷曰:求官小任.出行平安.行人自 .訟事利和.
       求財六分.婚姻可成.病人可 .交易得財.
       朝覲原職.考試小心.本身大 .走失即回.
       見貴遂心.尋人可見.移徒平 .
       
    29/- QUẺ THỨ 29—Quẻ Khai Phát—TRUNG CÁT

    THI:-
    Bạng trung hiến thuỵ châu ,
       Thạch nội ngọc sanh quang ,
       Tiến tài tàng bảo ngọc ,
       Hữu hoạ bất thành ương .
    -Dịch:-
    Ốc trai hiến châu đẹp
    Trong đá ngọc phát sáng
    Tăng tiền chứa ngọc báu
    Gặp họa chẳng tổn thương
    GIẢI:-
    Khai phát hưởng thông bá sự chu
       Bội tài hoan hỉ vĩnh vô ưu
       Chưởng quyền thái cảm thương thiên lực
       Điền địa gia thiêm trí mã ngưu
    -Dịch:-
    Mở mang thông suốt thảy đều xong
    Thêm tiền vui vẻ hả hê lòng
    Sức trời tay nắm làm nên việc
    Điền địa tăng nhiều trâu ngựa chuồng

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-nhận chức vụ nhỏ .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:- bình an .NGƯỜI ĐI XA tự đến .VIỆC THƯA GỞI:- hoà nhưng mình có lợi.
       CẦU TÀI:-được sáu phần .HÔN NHÂN:- thành tựu.NGƯỜI BỆNH sẽ an .GIAO DỊCH:-đắc tài .
       TRIỀU ĐÌNH:-gữ nguyên chức .THI CỬ cẩn thận cố gắng mới đạt .BẢN THÂN:- đại cát .CỦA BỊ MẤT:- sẽ tìm được.
       GẶP QUAN:- toại tâm .TÌM NGƯỜI:-gặp được .DỜI CHỖ Ở:-bình ổn .
      
      
      
    第三十英揚卦 大吉

    詩曰:邊城將士勇,
       旌旗得勝回,
       功勳班帥吉,
       門第閃光輝。
    解曰:謀士求財大吉利
       公私遇盜匊無妨
       心誠正直諸邪怕
       德聲名播至四方
    斷曰:謀事得成.婚姻大吉.占訟事 .求財九分.
       行人即回.交易不遠.病人可 .六甲生男.
       求官得位.走失在遠.移徒享 .考試有成.
       出行大吉.尋人遲見.見貴得 .
      
    30/- QUẺ THỨ 30—Quẻ Anh Dương—ĐẠI CÁT

    THI:-
    Biên thành tướng sĩ dũng ,
       Tinh kỳ đắc thắng hồi ,
       Công huân ban soái cát ,
       Môn đệ thiểm quang huy .
    -Dịch:-
    Biên thành tướng sĩ mạnh
    Phất cờ chiến thắng về
    Thưởng công ban chức soái
    Dòng họ hưởng danh thơm
    GIẢI:-
    Mưu sĩ cầu tài đại cát lợi
       Công tư ngộ đạo cúc vô phương
       Tâm thành chính trực chư tà phạ
       Đức thanh danh bá chí tứ phương
    -Dịch:-
    Mưu sĩ cầu tài nhiều lợi lớn
    Công tư gặp trộm chẳng hề gì
    Tâm thành ngay thẳng tà ma sợ
    Đức tốt danh thơm dậy bốn phương

    ĐOÁN:-

    DỰ TÍNH LÀM ĂN:- thành công.HÔN NHÂN:-đại cát .KIỆN TỤNG:- giải hoà .CẦU TÀI:- được chín phần.
       NGƯỜI ĐI XA:-về ngay .GIAO DỊCH:-không đi xa .NGƯỜI BỆNH sớm lành .SANH NỞ sanh trai .
       CẦU CÔNG DANH:-được chức vị .HƯỚNG TÌM CỦA BỊ MẤT:- đem đi xa .DỜI CHỖ Ở:- tốt, suông sẻ .THI CỬ:- đạt thành .
       XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-đại cát .TÌM NGƯỜI chậm gặp.GẶP QUAN:- được tài lộc.
      
      
    第卅一光明卦 上吉

    詩曰:風吹雲散盡,
       明月滿中天,
       廣寒宮殿啟,
       丹桂增青年。
    解曰:曾看牛女渡銀河
       今日微雲薄似羅
       萬里清光呈宇宙
       桂花婆娑風影露
    斷曰:求官美缺.出行不利.見貴稱 .訟事忍耐.
       求財十分.病人安穩.婚姻成 .謀事在後.
       朝覲高陞.考試得意.尋人莫 .失物落空.
       六甲生女.家宅平安.移徒吉 .占雨天好.
       進貨有利.出貨有財.
      
    31/- QUẺ THỨ 31—Quẻ Quang Minh—THƯỢNG CÁT

    THI:-
    Phong xuy vân tán tận ,
       Minh nguyệt mãn trung thiên ,
       Quảng Hàn cung điện khải ,
       Đan quế tăng thanh niên .
    - Dịch:-
    Gió thổi mây tan hết
    Trăng sáng chiếu bầu trời
    Cung Quảng Hàn rực rỡ
    Nhành quế càng thêm xanh

    GIẢI:-
    Tằng khán ngưu nữ độ ngân hà
       Kim nhật vi vân bạc tự la
       Vạn lí thanh quang trình vũ trụ
       Quế hoa bà sa phong ảnh lộ
    -Dịch:-
    Từng thấy Ngưu Chức qua sông Ngân
    Hôm nay mây nhuyễn mỏng như lụa
    Hào quang muôn dậm soi vũ trụ
    Nhành quế lòa xòa biết gió lay.

    ĐOÁN:-

    CẦU CÔNG DANH:-không hoàn toàn .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-bất lợi .GẶP QUAN:- xứng tâm .VIỆC THƯA GỞI:-nhẫn nại .
       CẦU TÀI:-mười phần.NGƯỜI BỆNH:-an ổn .HÔN NHÂN thành công .DỰ TÍNH LÀM ĂN:- chờ về sau .
       TRIỀU ĐÌNH hao thăng .THI CỬ:-đắc ý .TÌM NGƯỜI:-không thấy.MẤT ĐỒ VẬT:-khó tìm.
       SANH NỞ sanh gái .TRONG NHÀ:-bình an .DỜI CHỖ Ở cát lợi .BÓI VỀ MƯA trời tốt không mưa.
       MUA HÀNG:-:- có lời .BÁN HÀNG:- có lãi .
      
      
    第卅二無數卦 下下

    詩曰:寶鏡蒙灰塵,
       白壁沾污泥,
       何日重出世,
       再得顯光輝。
    解曰:猛虎山前逢子路
       麒麟坡下遇樵夫
       君子欲問名和利
       烈日消霜半點無
    斷曰:朝覲不遇.出行不利.占訟有 .尋人口舌.
       求財無分.尋人不見.謀事不 .六甲難產.
       求官難得.婚姻有災.行人外 .得病防重.
       移徒不吉.走失落空.交易無 .考試枉勞  
      
      
    32/- QUẺ THỨ 32— Quẻ Vô Số---HẠ HẠ

    THI:-
    Bảo kính mông hôi trần ,
       Bạch bích triêm ô nệ ,
       Hà nhật trùng xuất thế ,
       Tái đắc hiển quang huy .
    -Dịch:-
    Gương báu bị bụi bám
    Ngọc bích dính đất bùn
    Ngày nào lại xuất thế
    Được hưởng ánh quang huy ?

    GIẢI:-
    Mãnh hổ sơn tiền phùng tí lộ
       Kỳ lân pha hạ ngộ tiều phu
       Quân tử dục vấn danh hoà lợi
       Liệt nhật tiêu sương bán điểm vô
    -Dịch:-
    Cọp mạnh đầu non vào lộ nhỏ
    Kỳ lân bờ suối gặp tiều phu
    Hỏi chàng quân tử đâu danh lợi
    Gặp lúc tiêu điều chẳng nửa xu

    ĐOÁN:-

    TRIỀU ĐÌNH chẳng tốt .XUẤT HÀNH + KHAI TRƯƠNG:-bất lợi .KIỆN TỤNG:- bị tù .TÌM NGƯỜI:- bị lời ăn tiếng nói:-.
       CẦU TÀI:-không có tiền .TÌM NGƯỜI:-không gặp .DỰ TÍNH LÀM ĂN:-bất thành .SANH NỞ:-bị tai nạn .
       CẦU CÔNG DANH:-khó được.HÔN NHÂN có trở ngại .NGƯỜI ĐI XA:- đang bị bệnh .HỎI BỆNH:- bệnh nặng.
       DỜI CHỖ Ở:-không tốt. CỦA BỊ MẤT:-không tìm được.GIAO DỊCH:-không thành .THI CỬ:-uổng phí công lao .

    ----------------------------- & -------------------------
     
    #9
  10. vohinh.tu

    vohinh.tu T. Viên Chính Thức

    Tham gia ngày:
    19 Tháng mười một 2012
    Bài viết:
    311
    Đã được cảm ơn:
    416
    Ý cái nay bói phải có cái mai rùa àh, từ trong mai rùa rãi lần lượt 5 đồng xu ra, nó sẽ theo trật tự áh.
     
    #10
    bian.tuThanks.
  11. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    Có thể dùng mai của con RÙA đem phơi khô , nhưng cũng có thể dùng cái DIÃ để thả cũng được , miễn sao tâm chí thành thì cảm thông tam giới ( Thiên Tào - Địa Phủ - Dương Gian )
     
    #11
    bian.tu and Tiểu Ni Thanks.
  12. Bian.tu

    Bian.tu T. Viên Chia Sẻ Tích Cực

    Tham gia ngày:
    18 Tháng mười một 2012
    Bài viết:
    1,548
    Đã được cảm ơn:
    2,743
    Cái vụ bói đồng xu với mai rùa có thầy cũng muốn chỉ bian.tu mà bian.tu không hứng thú với cái vụ đó nhức đầu :th_25.gif:
     
    #12
  13. batquantrai

    batquantrai T.V Đóng góp tích cực nhiều học thuật

    Tham gia ngày:
    17 Tháng mười hai 2012
    Bài viết:
    2,005
    Đã được cảm ơn:
    2,920
    Có thể đối với con thì không cần nghiên cứu vì tùy thuộc mạng căn của từng người , nên khó lòng học thông được
     
    #13

Chia sẻ trang này